Nghĩa của từ "a dog that will bring a bone will carry a bone" trong tiếng Việt

"a dog that will bring a bone will carry a bone" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a dog that will bring a bone will carry a bone

US /ə dɔɡ ðæt wɪl brɪŋ ə boʊn wɪl ˈkæri ə boʊn/
UK /ə dɒɡ ðæt wɪl brɪŋ ə bəʊn wɪl ˈkæri ə bəʊn/
"a dog that will bring a bone will carry a bone" picture

Thành ngữ

kẻ hóng chuyện là kẻ buôn chuyện

a person who gossips to you about others will also gossip about you to others

Ví dụ:
I wouldn't trust her with your secrets; remember, a dog that will bring a bone will carry a bone.
Tôi sẽ không tin tưởng cô ấy với những bí mật của bạn đâu; hãy nhớ rằng, kẻ đem chuyện người khác đến cho bạn cũng sẽ đem chuyện của bạn kể cho người khác.
He told me everything you said about the boss, proving that a dog that will bring a bone will carry a bone.
Anh ta đã kể cho tôi nghe mọi điều bạn nói về sếp, minh chứng cho việc kẻ hóng chuyện cũng là kẻ buôn chuyện.